首(shou)頁 > 產(chan)品(pin)知(zhi)識 > 鐵屑壓(ya)塊後,油(you)耗或者(zhe)電(dian)費節(jie)約壹倍(bei),環(huan)保(bao)上(shang)減排(pai)百(bai)分(fen)之五十(shi)。
鐵屑壓(ya)塊後,油(you)耗或者(zhe)電(dian)費節(jie)約壹倍(bei),環(huan)保(bao)上(shang)減排(pai)百(bai)分(fen)之五十(shi)。
作(zuo)者(zhe):銘(ming)澤(ze)機械(xie) 來(lai)源(yuan):銘(ming)澤(ze)機械(xie) 時間(jian):2017-03-09 09:45:26 點擊次數:3436
鐵屑壓(ya)塊後熔(rong)爐(lu)的(de)好(hao)處
散(san)鐵屑和(he)壓(ya)完(wan)後的(de)氧化(hua)水(shui)可提(ti)升(sheng)5-8%,散(san)鐵屑占(zhan)爐(lu)子(zi)空間大,增加(jia)菱(ling)角發(fa)揮(hui),壓(ya)後鐵屑塊投爐(lu)占(zhan)地空間少(shao),投爐(lu)方(fang)便(bian)幹凈。
散(san)鐵屑在(zai)爐(lu)子(zi)裏氧化時可(ke)增加(jia)鐵渣的(de)燃燒(shao)率(lv),會(hui)增加工人(ren)高溫(wen)出鐵渣的(de)勞(lao)動力,更會(hui)影(ying)響爐(lu)子(zi)的使用(yong)壽(shou)命,同(tong)樣(yang)也會(hui)增加爐(lu)子(zi)的損傷機率(lv)。
如(ru)散(san)鐵屑內(nei)含(han)有油或水(shui)等液(ye)體(ti)未(wei)擠(ji)壓(ya)後投爐(lu)導(dao)致煙(yan)霧(wu)太(tai)多,造(zao)成(cheng)環(huan)保(bao)汙染太(tai)重影(ying)響工作(zuo)環(huan)境(jing)。
壓(ya)成(cheng)的(de)鋁(lv)塊熔(rong)爐(lu)比(bi)鋁屑(xie)溶爐(lu)損耗(hao)節(jie)約百(bai)分(fen)之四(si),日(ri)熔(rong)鋁(lv)產(chan)量提(ti)高壹倍(bei),油耗或者(zhe)電(dian)費節(jie)約壹倍(bei),環(huan)保(bao)上(shang)減排(pai)百(bai)分(fen)之五十(shi)。
Sau khi áp đô trong chậu.
San và áp lực của nước được nâng cao sau khi oxy hóa 5-8%, San chiếm không gian bếp lớn, tăng áp lực củ ấu chơi sau khi khối bầu
lò chiếm một không gian ít, bầu lò tiện sạch sẽ.
San trong cái lò oxit khi tăng tỷ lệ cháy, sẽ làm tăng nhiệt độ cao có lực lượng lao động của công nhân, sẽ ảnh hưởng đến lò sử dụng
hơn tuổi thọ, cũng sẽ làm tăng xác suất lò đã bị tổn thương.
Như tan trong nước khi chất lỏng chứa dầu hay chưa siết gây ra quá nhiều khói lò, gây ô nhiễm môi trường ảnh hưởng môi trường làm
việc quá nặng.
Áp suất thành khối nhôm của lò luyện nhôm vụn tan chảy lò tổn hao tiết kiệm hơn 4%, sản xuất nhôm nóng chảy tăng gấp đôi ngày,
lượng dầu tiêu hao hoặc điện tiết kiệm một lần, bảo vệ môi trường trên 50%.
各(ge)油缸名稱(cheng)及(ji)作(zuo)用(yong):
a、主(zhu)壓(ya)油缸,連(lian)接(jie)沖(chong)桿(gan),將模具中(zhong)的金(jin)屬散(san)料擠(ji)壓(ya)成(cheng)型(xing),是(shi)油缸組中(zhong)最大的,也是(shi)最主(zhu)要(yao)的(de)。
b、增速(su)油(you)缸,在(zai)主(zhu)壓(ya)油缸上(shang)方,作(zuo)用(yong)是(shi)提高(gao)主壓(ya)油缸擠壓(ya)速度(du),增(zeng)加工作(zuo)效率(lv),提(ti)高(gao)回(hui)程時的(de)速度(du)。
c、推(tui)料油(you)缸,將料鬥(dou)中(zhong)的金(jin)屬碎(sui)屑推(tui)入模具中(zhong)。
d、抽(chou)塊油(you)缸,作(zuo)用(yong)是(shi)將模具中(zhong)的餅(bing)塊在(zai)下落以(yi)後推(tui)出。
各(ge)油(you)缸動作(zuo)順序(xu)(循(xun)環(huan)):抽(chou)塊油(you)缸進---加料油(you)缸進---主壓(ya)油缸進---加速油(you)缸進---主壓(ya)油缸小(xiao)退---加料油(you)缸退---餅塊成(cheng)型(xing)--抽(chou)塊油(you)
缸退---主壓(ya)油缸進---主壓(ya)油缸退---加速油缸退---抽(chou)塊油(you)缸進---餅塊推(tui)出(chu)。

散(san)鐵屑和(he)壓(ya)完(wan)後的(de)氧化(hua)水(shui)可提(ti)升(sheng)5-8%,散(san)鐵屑占(zhan)爐(lu)子(zi)空間大,增加(jia)菱(ling)角發(fa)揮(hui),壓(ya)後鐵屑塊投爐(lu)占(zhan)地空間少(shao),投爐(lu)方(fang)便(bian)幹凈。
散(san)鐵屑在(zai)爐(lu)子(zi)裏氧化時可(ke)增加(jia)鐵渣的(de)燃燒(shao)率(lv),會(hui)增加工人(ren)高溫(wen)出鐵渣的(de)勞(lao)動力,更會(hui)影(ying)響爐(lu)子(zi)的使用(yong)壽(shou)命,同(tong)樣(yang)也會(hui)增加爐(lu)子(zi)的損傷機率(lv)。
如(ru)散(san)鐵屑內(nei)含(han)有油或水(shui)等液(ye)體(ti)未(wei)擠(ji)壓(ya)後投爐(lu)導(dao)致煙(yan)霧(wu)太(tai)多,造(zao)成(cheng)環(huan)保(bao)汙染太(tai)重影(ying)響工作(zuo)環(huan)境(jing)。
壓(ya)成(cheng)的(de)鋁(lv)塊熔(rong)爐(lu)比(bi)鋁屑(xie)溶爐(lu)損耗(hao)節(jie)約百(bai)分(fen)之四(si),日(ri)熔(rong)鋁(lv)產(chan)量提(ti)高壹倍(bei),油耗或者(zhe)電(dian)費節(jie)約壹倍(bei),環(huan)保(bao)上(shang)減排(pai)百(bai)分(fen)之五十(shi)。
Sau khi áp đô trong chậu.
San và áp lực của nước được nâng cao sau khi oxy hóa 5-8%, San chiếm không gian bếp lớn, tăng áp lực củ ấu chơi sau khi khối bầu
lò chiếm một không gian ít, bầu lò tiện sạch sẽ.
San trong cái lò oxit khi tăng tỷ lệ cháy, sẽ làm tăng nhiệt độ cao có lực lượng lao động của công nhân, sẽ ảnh hưởng đến lò sử dụng
hơn tuổi thọ, cũng sẽ làm tăng xác suất lò đã bị tổn thương.
Như tan trong nước khi chất lỏng chứa dầu hay chưa siết gây ra quá nhiều khói lò, gây ô nhiễm môi trường ảnh hưởng môi trường làm
việc quá nặng.
Áp suất thành khối nhôm của lò luyện nhôm vụn tan chảy lò tổn hao tiết kiệm hơn 4%, sản xuất nhôm nóng chảy tăng gấp đôi ngày,
lượng dầu tiêu hao hoặc điện tiết kiệm một lần, bảo vệ môi trường trên 50%.
各(ge)油缸名稱(cheng)及(ji)作(zuo)用(yong):
a、主(zhu)壓(ya)油缸,連(lian)接(jie)沖(chong)桿(gan),將模具中(zhong)的金(jin)屬散(san)料擠(ji)壓(ya)成(cheng)型(xing),是(shi)油缸組中(zhong)最大的,也是(shi)最主(zhu)要(yao)的(de)。
b、增速(su)油(you)缸,在(zai)主(zhu)壓(ya)油缸上(shang)方,作(zuo)用(yong)是(shi)提高(gao)主壓(ya)油缸擠壓(ya)速度(du),增(zeng)加工作(zuo)效率(lv),提(ti)高(gao)回(hui)程時的(de)速度(du)。
c、推(tui)料油(you)缸,將料鬥(dou)中(zhong)的金(jin)屬碎(sui)屑推(tui)入模具中(zhong)。
d、抽(chou)塊油(you)缸,作(zuo)用(yong)是(shi)將模具中(zhong)的餅(bing)塊在(zai)下落以(yi)後推(tui)出。
各(ge)油(you)缸動作(zuo)順序(xu)(循(xun)環(huan)):抽(chou)塊油(you)缸進---加料油(you)缸進---主壓(ya)油缸進---加速油(you)缸進---主壓(ya)油缸小(xiao)退---加料油(you)缸退---餅塊成(cheng)型(xing)--抽(chou)塊油(you)
缸退---主壓(ya)油缸進---主壓(ya)油缸退---加速油缸退---抽(chou)塊油(you)缸進---餅塊推(tui)出(chu)。

熱(re)門標簽(qian):銘(ming)澤(ze)機械(xie)






